thu phục

Học thuật
Thân thiện
thu phục

Một vị tướng thu phục vùng đất đã mất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lấy lại, giành lại cái đã từng thuộc về mình nhưng bị mất: Hành động khôi phục quyền sở hữu, quyền kiểm soát hoặc lãnh thổ đã bị mất trước đó.
    • Chinh phục, làm cho người khác kính phục nghe theo: Hành động dùng tài năng, đức độ hoặc sức mạnh để khiến người khác tự nguyện quy phục, phục tùng.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa lấy lại):

    • Nhà vua đã thu phục được vùng đất bị chiếm đóng. (Nhà vua đã giành lại được vùng đất bị chiếm đóng.)
    • Sau nhiều năm, công ty mới thu phục được thị phần đã mất. (Sau nhiều năm, công ty mới lấy lại được thị phần đã mất.)
  • Động từ (Nghĩa chinh phục lòng người):

    • Vị tướng tài ba đã thu phục được lòng tin của binh sĩ. (Vị tướng tài ba đã chinh phục được lòng tin của binh sĩ.)
    • Sự chân thành của anh ấy đã thu phục được trái tim mọi người. (Sự chân thành của anh ấy đã chinh phục được trái tim mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thu phục nhân tâm": chinh phục lòng người, khiến mọi người cảm phục ủng hộ.

    • Muốn lãnh đạo tốt, trước hết phải biết thu phục nhân tâm. (Muốn lãnh đạo tốt, trước hết phải biết chinh phục lòng người.)
  • "thu phục lòng người": tương tự "thu phục nhân tâm", nhấn mạnh việc chinh phục tình cảm, sự ủng hộ.

    • Chính sách khoan dung đã giúp ông ấy thu phục lòng người. (Chính sách khoan dung đã giúp ông ấy chinh phục lòng người.)
Biến thể từ gần giống
  • Thu hồi (động từ): lấy lại (thường dùng cho vật cụ thể, tài sản, giấy tờ).

    • Thu hồi nợ. (Lấy lại số nợ.)
  • Khôi phục (động từ): phục hồi, làm cho trở lại trạng thái ban đầu (thường dùng cho danh dự, trật tự, tình trạng).

    • Khôi phục hòa bình. (Phục hồi hòa bình.)
  • Chinh phục (động từ): dùng sức mạnh hoặc tài năng để khuất phục, chế ngự (thường dùng cho vùng đất, đỉnh cao, hoặc lòng người).

    • Chinh phục đỉnh núi. (Chế ngự đỉnh núi.)
Từ đồng nghĩa
  • Đoạt lại (động từ): giành lại bằng sức mạnh.
  • Quy phục (động từ): tự nguyện theo về, phục tùng (thường kết quả của việc bị thu phục).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào riêng cho từ "thu phục" trong tiếng Việt. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "thu phục" kết hợp với tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • "Thu phục được lòng dân như con đò đầy khách": (Thành ngữ/ von) việc được nhiều người ủng hộ, tin theo giống như con đò đông khách. Nhấn mạnh sự thành công trong việc thu phục nhân tâm.
    • Nhờ có tài thao lược đức độ, ông ấy thu phục được lòng dân như con đò đầy khách. (Nhờ có tài thao lược đức độ, ông ấy được lòng dân chúng rất nhiều.)
thu phục

Một vị tướng thu phục vùng đất đã mất.

  1. Thu lại cái đã mất. Thu phục đất đai.

Từ gần giống

Từ chứa "thu phục"